Telechargé par Nguyễn Cẩm Nhung

Analyser un verbe

publicité
Analyser un verbe
Vietsciences-Võ Thị Diệu Hằng
28/07/2007
Chương trình văn phạm pháp văn
I) Định nghĩa:
Động từ là chữ quan trọng nhất trong câu, dùng để diễn tả trạng thái
(Elle semble émue, ils sont contents) hay hành động do chủ từ làm ra
(ma mère me caresse) hay bị động (je suis caressé par ma mère).
Bảng tóm tắt:
Être, sembler, paraître, devenir,
rester, demeurer, se montrer, se
trouver, se révéler, s’appeler, avoir
Verbe d'état :
l’air, passer pour, être traité pour,
être pris pour, être élu, être fait,
être proclamé..
voix active
Verbe d'action voix passive
Verbe pronominal
Verbe transitif
Verbe
intransitif
Mode :
có COD : verbe transitif direct
có COI: verbe transitif indirect
không có complément d'objet
indicatif : có 8 temps - Le
présent; 2 - L'imparfait; 3 - Le
passé simple; 4 - Le futur simple;
5 - Le passé composé; 6 - Le plusque-parfait; 7 - Le passé
antérieur; 8 - Le futur antérieur.
conditionnel: présent, passé
1ère forme, passé 2ème forme
subjonctif, impératif , infinitif,
participe : présent, passé
gérondif : là verbe + ant, chỉ sự
việc đang xảy ra cùng một lúc
Temps
présent, imparfait, futur, passé,
plus-que-parfait
Personne
première, deuxième, troisième
Nombre
singulier, pluriel
Forme
affirmative, négative, interronégative
Động từ thay đổi tùy mode (7 mode), temps (18 temps), voix (active
(chủ động) hay passive (bị động), personne (ngôi 1, 2, 3), nombre (số
ít, nhiều). Dưới dạng participe passé, nó còn thay đổi theo giống
(genre ; masculin: giống đực, féminin: giống cái)
Muốn diễn tả một động từ, phải nói đầy đủ những yếu tố trên.
Có hai loại verbes: verbes d'état và verbes d'action
II) Verbe d'état
Dùng để diễn tả trạng thái của chủ từ. Chủ từ có thể là danh từ hay
đại danh từ.
Một tĩnh từ có sự hiện diện của verbe d'état, sẽ có chức vụ làm attribut
du sujet
Être, sembler, paraître, devenir, rester, demeurer, se montrer, se
trouver, se révéler, s’appeler, avoir l’air, passer pour, être traité pour,
être pris pour, être élu, être fait, être proclamé... là những verbes
d'état
Verbe d'état là verbe attributif, vì nhiệm vụ của nó là attribut.
Thí dụ:
Elles semblent méchantes
méchantes: adjectid qualificatif, féminin pluriel, attribut du sujet
"elles"
Muốn biết một verbe attrubutif, thay thế nó bằng verbe "être".
Ils ont l'air content (Họ có vẻ hài lòng), có thể thay "avoir l'air" bằng
"être": Ils sont contents => avoir l'air = verbe d'état =verbe attributif
Elles semblent méchantes (họ có vẻ dữ) , có thể thay bằng "Elles sont
méchantes" => sembler = verbe d'état
III) Verbe d'action
Verbes d'action diễn tả một hành động do chủ từ gây ra (Il jette un
livre. nous réfléchissons. L'arbre est planté.)
1) Voix
được trình bày dưới 3 dạng tùy vị trí của chủ từ đối với hành động mà
động từ diễn tả, gọi là voix.
a) Voix active: khi chính chủ từ làm động tác đó (Toàn mange la
pomme : "Toàn" chủ từ cho "mange")
b) Voix passive: chủ từ bị động (La pomme est mangée par Toàn:
chủ từ pomme không làm gì hết, mà bị Toàn ăn. Chính Toàn làm động
tác "ăn", nên "pomme" là sujet apparent cho "mange".)
Verbe d'action có thể transitif hay intransitif
c) Voix moyenne :Có những nhà văn phạm xem verbe pronominal
giống như một voix moyenne. Có những động từ chỉ hiện diện dưới
voix pronominale: se moquer de, se méfier de, se souvenir de...
Sau khi biết voix của verbe, thì phải xác định ý nghĩa của verbe, là
transitif hay intransitif
2) Mode
Dù với voix nào thì cũng có 7 mode :
a) mode indicatif
b) mode subjonctif
c) mode conditionnel
d) mode participe, impératif, infinitif
e) mode gérondif
Sau khi xác định rõ ràng mode (thể), thì phải xác định temps
3) Temps:
Temps: thời gian xảy ra hành động, gồm présent, imparfait, futur,
passé, plus-que-parfait
4) Personne + nombre:
Ngôi thứ và Nombre (số ít, nhiều)
Ngôi thứ
Số ít
Số
nhiều
1
je
nous
2
tu
vous
3
il, elle, on
ils,
elles
4) Forme (dạng)
Có 3 forme:
a) forme affirmative (Il parle),
b) forme interrogative (Parle-t-il?),
c) forme interro-négative (kết hợp cả hai dạng nghi vấn và phủ định:
Ne parlera-t-il pas?).
IV) Verbe transitif
1) Verbe transitif direct:
Động từ có một complément d'objet direct (COD) để bổ nghĩa cho nó
được gọi là verbe transitif direct (ngoại động từ)
Thí dụ động từ "ăn" , hỏi "ăn cái gì?" , trả lời "trái cam". "trái cam là
bổ ngữ cho "ăn" , vậy "ăn" là một verbe transitif direct .
2) Verbe transitif indirect:
Động từ có một complément d'objet indirect (COI) được gọi là verbe
transitif indirect
Je pense à ma mère. "Penser" là một verbe transitif indirect vì giữa
"pense" và "ma mère" có préposition "à"
V) Verbe intransitif
Còn động từ "đi", không thể hỏi "đi cái gì?", nên nó không có COD hay
COI, vậy "đi" là một verbe intransitif (nội động từ)
Những động từ chia với auxiliaire "être": Khi các động từ chia ở temps
composé, như passé composé hay plus-que-parfait, passé 1ère, 2ème
forme..., phải hỗ trợ thêm một động từ "avoir" hay "être", lúc này, hai
động từ avoir và être không có nghĩa "có" hay "là" như thường lệ, nó
chỉ dùng để giúp động từ chính, người ta gọi nó là "auxiliaire" (trợ
động từ)
Tất cả mọi động từ đều dùng auxiliaire "avoir" để chia các temps
passé, trừ 12 verbe chính sau đây (và động từ "choir" , nhưng động từ
này xưa rồi, bây giờ người ta dùng "tomber") là chia với auxiliaire
"être"
aller, venir (đi, về)
arriver, partir (tới, ra đi)
entrer, sortir (vô, ra)
monter, descendre (lên, xuống)
naître, mourir (sinh ra, chết)
rester, tomber (ở lại; té, rơi)
Monter, descendre: Đặc biệt hai động từ này có thể là verbe transitif
direct, nếu nó COD.
Thí dụ:
Monter une armoire = lắp ráp một cái tủ
Monter , descendre un enfant = dẫn đứa nhỏ lên , xuống cầu thang
Descendre un tableau: hạ bức tranh xuống, descendre un avion: bắn
rớt máy bay...
VI) Analyser un verbe :
là làm rõ ràng fonction (chức vụ), nature (loại), forme (dạng) của
động từ đó
fonction : Nêu ra mệnh đề, câu mà động từ ra lệnh
nature : Nêu dạng infinitif của nó (nguyên mẫu), verbe attributif hay
transitif, intransitif, impersonnel, pronominal
forme :
Nêu lên
mode ::(có 7 modes. 4 modes personnels gồm L'indicatif, le
conditionnel, l'impératif và le subjonctif và 3 modes impersonnels gồm
L'infinitif , le participe (participe présent và participe passé) và
gérondif.
temps : présent, futur, passé, plus-que-parfait
personne : có 3 loại personne, 1ère personne gồm je, nous. 2ème
personne gồm tu, vous và 3 ème personne có il, elle, ils, elles)
nombre (voir personnes grammaticales), la
voix :passive hay active cho verbe transitif direct..
Chú ý : có nhiều locution verbale (động từ đi kèm theo một danh từ),
không thể analyser riêng rẽ từng chữ vì tách rời ra sẽ không đúng
nghĩa, mà phải xem locution verbale này như một verbe. Thí dụ avoir
froid, chaud, avoir faim, prendre forme, perdre pied, rendre justice...
Je vois les gens danser = je vois les gens qui dansent
vois= verbe voir, transitif direct, voix active, indicatif présent, 1ère
personne du singulier
danser = verbe danser, intransitif, infinitif présent
Les enfants rient
rient = verbe rire, intransitif, troisième groupe, mode indicatif, temps
présent, 3ème personne du pluriel, voix active, forme affirmative.
Xem "Table de conjugaison" Bảng chia động từ dùng để làm mẫu
cho các động từ khác có cùng tính chất và có những tận cùng
(terminaison) giống nhau
Conjugaison du verbe RESTER
Temps
Forme active
Mode indicatif
Présent
Je reste
Imparfait
Je restais
Passé simple
Je restai
Passé composé
Je suis resté(e)
Passé antérieur
Je fus resté(e)
Plus-que-parfait
J'étais resté
Futur simple
Je resterai
Fut antérieur
Je serai resté(e)
Futur du passé
Je resterais
Fut anté passé
>Je serais resté
Mode conditionnel
Présent
Je resterais
Passé 1ère forme
Je serais resté(e)
Passé 2ème forme
Je fusse resté(e)
Mode impératif
Présent
Reste
Passé
Sois resté
Mode subjonctif
Présent
Que je reste
Imparfait
Que je restasse
Passé
Que je sois resté(e)
Plus-que-parfait
Que je fusse resté(e)
Mode infinitif
Présent
Rester
Passé
Etre resté(e )s
Mode participe
Présent
Restant
Passé
Étant resté(e)s
Mode gérondif
Présent
En restant
Chú ý:
1) Dạng của verbe trong temps composé:
Những temps composé chia với auxiliaire avoir hay être: chỉ
auxiliaire mới bị chia (thay đổi), còn verbe sẽ ở dưới dạng
participe passé.
Auxiliaire là trợ động từ, không có nghĩa riêng của nó, mà chỉ
giúp chia động từ theo mode, theo temps mình muốn. Tiếng
Pháp có hai auxiliaire là "Avoir" và "Être" cũng như trong tiếng
Anh, ta dùng "Have" và "Will" để chia những động từ ta cần.
Thí dụ trong câu:
J'ai un perroquet. "ai" là verbe "avoir" nghĩa là "có".
Nếu dùng temps passé composé, verbe "avoir" sẽ trở
thành participe passé "eu", và ta phải thêm auxiliaire "avoir" vô:
J'ai eu un perroquet.
2) Dùng auxiliaire nào?
Phần lớn các verbe dùng auxiliaire "AVOIR", trừ 13 verbes dùng
auxiliaire "ÊTRE" và tất cả các verbes pronominaux (có "SE"
đằng trước) đều dùng auxiliaire "ÊTRE".
Trừ 13 verbes chia với auxiliaire "ÊTRE":
Aller, venir - arriver, partir - entrer, sortir - rester, tomber - naître, mourir monter, descendre và choir (= rơi, ngã, động từ cũ xưa ít dùng có nghĩa giống
"tomber")
3) Vị trí các động từ với nhau:
Các động từ thay đổi khi đứng sau auxiliaire hay một động từ
khác:
* Đứng sau auxiliaire, động từ biến đổi thành participe passé
* Đứng sau một động từ khác, động từ phải ở thể infinitif
(nguyên mẫu)
Thí dụ:
Il a fallu aller voir courir les poules
Đọc bài liên quan:
Le Temps
Présent
je
tu
il
nous
vous
ils
pars
pars
part
partons
partez
partent
Indicatif
Passé composé
Présent
je
suis
parti
tu
es
parti
je
il
est
parti
tu
nous sommes partis
il
vous êtes
partis
nous
ils sont
partis
vous
Conditionnel
partirais
partirais
partirait
partirions
partiriez
Passé 1ère
forme
je
tu
il
nous
vous
serais
serais
serait
serions
seriez
parti
parti
parti
partis
partis
Imparfait
je
partais
tu partais
il
partait
nous partions
vous partiez
ils partaient
Futur
je
partirai
tu
partiras
il
partira
nous partirons
vous partirez
ils
partiront
Passé
simple
je
partis
tu
partis
il
partit
nous partîmes
vous partîtes
ils
partirent
ils
partiraient ils
seraient
Plus-que-parfait
Passé 2ème forme
j'
étais
parti
tu
étais
parti
il
était
parti
je
fusse
parti
nous étions partis
vous étiez
partis
tu
parti
ils
étaient partis
partis
fusses
il
Futur antérieur
je
tu
il
nous
vous
ils
serai
seras
sera
serons
serez
seront
fût
parti
nous
parti
fussions
parti
vous fussiez
parti
ils
fussent
partis
partis
partis
partis
partis
partis
Passé antérieur
je
tu
il
nous
vous
ils
fus
fus
fut
fûmes
fûtes
furent
Présent
parti
parti
que je
parti
que tu
partis
qu' il
partis
que nous
partis
que vous
qu' ils
Subjonctif
Passé
parte
que
partes que
parte
qu'
partions que
partiez que
partent qu'
Imparfait
je
tu
il
nous
vous
ils
sois
sois
soit
soyons
soyez
soient
parti
parti
parti
partis
partis
partis
Plus-que-parfait
que je
partisse que je
que tu partisses que tu
qu' il
partît
qu' il
que nous partissionsque nous
que vous partissiez que vous
qu' ils partissentqu' ils
fusse
fusses
fût
fussions
fussiez
fussent
parti
parti
parti
partis
partis
partis
Impératif
Présent
pars
partons
partez
Passé
sois parti
soyons partis
soyez partis
Participe
Présent
partant
Passé
parti
partie
partis
parties
© http://vietsciences.free.fr
và http://vietsciences.org Võ Thị Diệu Hằng
Téléchargement
Random flashcards
Commune de paris

0 Cartes Edune

Ce que beaucoup devaient savoir

0 Cartes Jule EDOH

aaaaaaaaaaaaaaaa

4 Cartes Beniani Ilyes

TEST

2 Cartes Enrico Valle

relation publique

2 Cartes djouad hanane

Créer des cartes mémoire